dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
m^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "m^"
Mạ năn no lăn no lóc, lúa năn còn ăn bằng gì
Màn che trướng rủ
Mãn chiều xế bóng
Mận gặp mưa, dưa gặp nước
Măng chẳng uốn, uốn tre sao được
Mang chết, chó cũng lè lưỡi
Mang chết, chó lè lưỡi
Mắng chó chạm đến chủ
Mang chuông đi đấm nước người, chẳng kêu cũng đấm ba hồi cho kêu
Mang chuông đi đấm nước người, chẳng kêu cũng đánh một hồi cho kêu
Mang con bỏ chợ
Mắng con dạy láng giềng
Mảng lo khó, bó không chặt
Măng mọc có lứa, người ta có thì
Mang nặng đẻ đau
Mắng như tát nước vào mặt
Mắng như té như tát
Măng sông, ếch giếng, chó nhà chùa
Mắng té mắng tát
Mắng vuốt mặt không kịp
Ma nhà chưa tỏ, ma ngõ đã hay
Ma nhà chưa tỏ, ma ngõ đã thông
Ma nhà chưa tỏ ma ngõ đã tường
Mạnh ai nấy làm
Mạnh ai nấy được
Mạ nhân như giáo nhân
Mã nhật, tịnh điền, xe liền, pháo cách
Mã nhật, tượng điền, xe liền, pháo cách
Mạnh bạo anh hùng
Mạnh bạo anh hùng rơm
Mạnh bạo Quế o, cứng cổ Ngăm Mặc
Mảnh bát ngô hơn bồ bát đá
Mảnh bát ngô hơn bồ bát đàn
Mảnh bát ngô hơn bồ bát đất
Mạnh bè nào kéo bè ấy
Mạnh bên nào ôm áo bên ấy
Mảnh chồng quan bằng đàn chồng dân
Mảnh chồng quan hơn đàn chồng dân
Mạnh củi mạnh lả, chứ mạnh chỉ ả nấu ăn
Mạnh dùng sức, yếu dùng chước
Mạnh gạo, bạo tiền
Mạnh gạo bạo tiền, khôn ngoan dù mốc
Mạnh gì hơn gạo, bạo gì hơn tiền
Mạnh hiếp yếu, sang hiếp hèn
Mãnh hổ bất như quần hồ
Mãnh hổ nan địch quần hồ
Mạ nhơn như giáo nhơn
Mảnh sành rán cũng ra mỡ
Mạnh thì gạo, bạo thì tiền, khôn ngoan mới mọc
Mành treo, chiếu rách cũng treo
Mành treo, chiếu rách cũng treo, hương xông nghi ngút, củi dều cũng xông
Mạnh được yếu thua
Mạnh về gạo, bạo về tiền
Mạnh về gạo, bạo về tiền, lắm tiền, nhiều gạo là tiên trên đời
Mạnh vì gạo, bạo vì tiền
Màn loan gối phụng
Mặn mắm chết dòi
Mần mùa tháng năm coi trăng rằm tháng tám, tháng tám coi rạm tháng tư
Mặn như chườm
Mán đòi ăn chè đường
Mán đòi ăn cỗ bánh đường
Mặn phấn tươi son
Mần ruộng không có giống, thần sống cũng như thần chết
Màn the đệm gấm
Màn thưa che mắt thánh
Màn treo, chiếu rách cũng treo
Màn treo, lưới rách cũng treo
Màn trời chiếu đất
Mạ Đơ Bùi, mùi kẻ Láng
Mập bọ hung, đói chị ve ve
Má phấn môi son
Má phấn răng đen
Má phồng má tẹt
Mập mờ đánh lận con đen
Mập mờ như bà lão rờ cây kim
Mập mờ như mụ lão rờ kim
Mập mờ như mụ lão sờ kim
Ma quàn, cưới chịu
Ma quần cưới chịu lính canh nằm
Ma quàn cưới chịu lính canh năm
Ma quàn, cưới chịu, lính nằm canh
Ma quyên cưới chịu
Mất đà làm ma cho vợ
Mả táng hàm rồng
Mả táng hàm rồng, phát văn phát võ
Mất ao rau muống, còn ao rau cần
Mất đất ở lại
Mất đầu cá vá đầu tôm
Mắt bánh rán, trán bánh chưng, lưng tôm càng
Mặt bánh đúc, dạ đường phèn
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...